
41 %
được chọn hoặc bị cấm · thứ 3 trên 173 tướngmột nửa số tướng dưới mức 8,2%
6559 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW
Nguồn dữ liệu: các giải đấu nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu — không phải rank đơn/đôi, cũng không phải giới chuyên nghiệp.
Vị trí của tướng trong draft của giới thi đấu, và điều gì xảy ra khi tướng không có mặt.
| Phiên bản | Độ hiện diện | Số ván | Ngọc chính phổ biến nhất |
|---|---|---|---|
| 16.21 | 36,3% | 2.671 | |
| 16.20 | 38,5% | 7.858 | |
| 16.19 | 34,7% | 6.733 | |
| 16.18 | 30,1% | 5.762 | |
| 16.17 | 28,9% | 5.728 | |
| 16.16 | 31,5% | 5.992 | |
| 16.15 | 29,7% | 5.530 | |
| 16.14 | 30,9% | 5.702 | |
| 16.13 | 29,6% | 7.391 | |
| 16.12 | 27,6% | 5.118 |
Đọc ở vị trí Đi rừng, vị trí chính của tướng: lệnh cấm không gắn với vị trí nào, nó lấy đi vị trí này trước tiên.
Không tướng nào ở vị trí Đi rừng xuất hiện nhiều hơn khi Wukong bị cấm: cả hai đội vẫn chọn như thường lệ.
473 ván bị cấm · 1.888 ván còn trống và không được chọn · tỷ lệ chọn của vị trí: ○ trống → ● bị cấm · những gì lượt cấm làm xuất hiện, không bao giờ là lý doKhông có counter đáng sợ: các đội hình có Wukong không cấm gì ở lượt cấm 2 nhiều hơn bình thường.
× = lượt cấm ở lượt 2 trong đội hình có tướng so với các đội hình khác, giữ từ ×1,25 · 44.638 ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12, khoảng thời gian của review draftBộ kỹ năng mang lại gì cho đội, theo từng giai đoạn rồi trong giao tranh.
Không đo sau phút 20: khi đó vàng đi theo kết quả ván.
Chỉ đo trước phút 15.
Split-push — Không áp dụng cho vị trí này.
Nhãn do máy chủ đặt: tiêu chí của chỉ số nếu có, nếu không thì hạng trong vị trí (từ 75 hoặc từ 25 trở xuống)cấp 6 ở 6:42 (6:48), item 1 ở 11:18 (10:54), item 2 ở 20:06 (19:36), item 3 ở 27:12 (26:00).
1.741 ván · phút trung vị của mỗi mốc, tướng đi rừng trong ngoặcTỷ lệ thắng là một khoảng: chỉ khi cả khoảng nằm về một phía của 50% thì mới có ý nghĩa.
| Đối đầu | Ván | Tỷ lệ thắng | Cách đọc |
|---|---|---|---|
| 277 | Cân bằngtừ 46% đến 56% | ||
| 239 | Cân bằngtừ 47% đến 58% | ||
| 213 | Cân bằngtừ 45% đến 56% | ||
| 201 | Cân bằngtừ 45% đến 57% | ||
| 190 | Cân bằngtừ 43% đến 54% | ||
| 183 | Nghiêng về tướngtừ 47% đến 59% | ||
| 182 | Nghiêng về đối thủtừ 41% đến 53% | ||
| 169 | Cân bằngtừ 43% đến 56% | ||
| 151 | Nghiêng về tướngtừ 46% đến 60% | ||
| 142 | Cân bằngtừ 44% đến 58% |
| 140 | Cân bằngtừ 44% đến 58% | ||
| 134 | Nghiêng về đối thủtừ 39% đến 53% | ||
| 132 | Nghiêng về tướngtừ 46% đến 60% | ||
| 130 | Cân bằngtừ 41% đến 55% | ||
| 128 | Nghiêng về đối thủtừ 40% đến 54% | ||
| 119 | Nghiêng về tướngtừ 49% đến 64% | ||
| 118 | Cân bằngtừ 41% đến 56% | ||
| 118 | Nghiêng về tướngtừ 48% đến 62% | ||
| 103 | Thuận lợitừ 53% đến 69% | ||
| 100 | Nghiêng về tướngtừ 49% đến 65% | ||
| 100 | Cân bằngtừ 40% đến 56% | ||
| 99 | Cân bằngtừ 40% đến 57% | ||
| 97 | Cân bằngtừ 41% đến 58% | ||
| 97 | Cân bằngtừ 42% đến 59% | ||
| 94 | Cân bằngtừ 40% đến 56% | ||
| 94 | Cân bằngtừ 41% đến 57% | ||
| 93 | Nghiêng về đối thủtừ 34% đến 51% | ||
| 92 | Nghiêng về tướngtừ 48% đến 65% | ||
| 91 | Cân bằngtừ 41% đến 58% | ||
| 89 | Cân bằngtừ 41% đến 58% | ||
| 87 | Nghiêng về tướngtừ 45% đến 63% | ||
| 85 | Cân bằngtừ 41% đến 58% | ||
| 80 | Nghiêng về đối thủtừ 35% đến 53% | ||
| 79 | Thuận lợitừ 54% đến 72% | ||
| 77 | Nghiêng về tướngtừ 44% đến 62% | ||
| 74 | Nghiêng về đối thủtừ 33% đến 51% | ||
| 73 | Cân bằngtừ 41% đến 60% | ||
| 69 | Bất lợitừ 30% đến 49% | ||
| 68 | Nghiêng về đối thủtừ 33% đến 53% | ||
| 67 | Thuận lợitừ 57% đến 76% | ||
| 66 | Cân bằngtừ 39% đến 59% | ||
| 59 | Cân bằngtừ 37% đến 58% | ||
| 58 | Nghiêng về đối thủtừ 31% đến 52% | ||
| 57 | Nghiêng về tướngtừ 44% đến 65% | ||
| 55 | Cân bằngtừ 40% đến 62% | ||
| 55 | Bất lợitừ 25% đến 46% | ||
| 53 | Thuận lợitừ 53% đến 74% | ||
| 52 | Cân bằngtừ 41% đến 63% | ||
| 51 | Nghiêng về đối thủtừ 34% đến 57% | ||
| 51 | Nghiêng về đối thủtừ 32% đến 55% | ||
| 51 | Nghiêng về đối thủtừ 32% đến 55% | ||
| 51 | Nghiêng về đối thủtừ 34% đến 57% | ||
| 51 | Cân bằngtừ 36% đến 58% | ||
| 50 | Bất lợitừ 28% đến 50% | ||
| 46 | Thuận lợitừ 53% đến 76% | ||
| 46 | Nghiêng về đối thủtừ 34% đến 58% | ||
| 45 | Cân bằngtừ 39% đến 63% | ||
| 44 | Bất lợitừ 26% đến 49% | ||
| 44 | Cân bằngtừ 38% đến 62% | ||
| 43 | Nghiêng về đối thủtừ 32% đến 57% | ||
| 42 | Thuận lợitừ 59% đến 81% | ||
| 42 | Nghiêng về đối thủtừ 33% đến 58% | ||
| 42 | Cân bằngtừ 40% đến 65% | ||
| 41 | Cân bằngtừ 36% đến 61% | ||
| 40 | Cân bằngtừ 37% đến 63% | ||
| 40 | Nghiêng về đối thủtừ 26% đến 51% | ||
| 39 | Nghiêng về đối thủtừ 27% đến 52% | ||
| 39 | Cân bằngtừ 36% đến 62% | ||
| 38 | Nghiêng về đối thủtừ 30% đến 55% | ||
| 37 | Cân bằngtừ 36% đến 62% | ||
| 37 | Nghiêng về tướngtừ 43% đến 69% | ||
| 37 | Cân bằngtừ 38% đến 64% | ||
| 36 | Nghiêng về đối thủtừ 27% đến 53% | ||
| 36 | Nghiêng về đối thủtừ 32% đến 58% | ||
| 35 | Cân bằngtừ 38% đến 65% | ||
| 34 | Nghiêng về đối thủtừ 28% đến 55% | ||
| 34 | Nghiêng về đối thủtừ 26% đến 52% | ||
| 34 | Nghiêng về đối thủtừ 31% đến 58% | ||
| 34 | Nghiêng về tướngtừ 42% đến 69% | ||
| 34 | Cân bằngtừ 36% đến 64% | ||
| 33 | Thuận lợitừ 52% đến 78% | ||
| 32 | Nghiêng về đối thủtừ 30% đến 58% | ||
| 32 | Nghiêng về đối thủtừ 30% đến 58% | ||
| 31 | Nghiêng về đối thủtừ 26% đến 53% | ||
| 31 | Nghiêng về đối thủtừ 31% đến 60% | ||
| 31 | Nghiêng về đối thủtừ 26% đến 53% | ||
| 30 | Nghiêng về đối thủtừ 24% đến 52% | ||
| 29 | Quá ít để tính tỷ lệ (29 trên 30) | ||
| 29 | Quá ít để tính tỷ lệ (29 trên 30) | ||
| 27 | Quá ít để tính tỷ lệ (27 trên 30) | ||
| 26 | Quá ít để tính tỷ lệ (26 trên 30) | ||
| 26 | Quá ít để tính tỷ lệ (26 trên 30) | ||
| 26 | Quá ít để tính tỷ lệ (26 trên 30) | ||
| 26 | Quá ít để tính tỷ lệ (26 trên 30) | ||
| 26 | Quá ít để tính tỷ lệ (26 trên 30) | ||
| 25 | Quá ít để tính tỷ lệ (25 trên 30) | ||
| 25 | Quá ít để tính tỷ lệ (25 trên 30) | ||
| 25 | Quá ít để tính tỷ lệ (25 trên 30) | ||
| 24 | Quá ít để tính tỷ lệ (24 trên 30) | ||
| 22 | Quá ít để tính tỷ lệ (22 trên 30) | ||
| 22 | Quá ít để tính tỷ lệ (22 trên 30) | ||
| 21 | Quá ít để tính tỷ lệ (21 trên 30) | ||
| 21 | Quá ít để tính tỷ lệ (21 trên 30) | ||
| 20 | Quá ít để tính tỷ lệ (20 trên 30) | ||
| 20 | Quá ít để tính tỷ lệ (20 trên 30) | ||
| 18 | Quá ít để tính tỷ lệ (18 trên 30) | ||
| 18 | Quá ít để tính tỷ lệ (18 trên 30) | ||
| 18 | Quá ít để tính tỷ lệ (18 trên 30) | ||
| 18 | Quá ít để tính tỷ lệ (18 trên 30) | ||
| 17 | Quá ít để tính tỷ lệ (17 trên 30) | ||
| 17 | Quá ít để tính tỷ lệ (17 trên 30) | ||
| 16 | Quá ít để tính tỷ lệ (16 trên 30) | ||
| 16 | Quá ít để tính tỷ lệ (16 trên 30) | ||
| 16 | Quá ít để tính tỷ lệ (16 trên 30) | ||
| 16 | Quá ít để tính tỷ lệ (16 trên 30) | ||
| 15 | Quá ít để tính tỷ lệ (15 trên 30) | ||
| 15 | Quá ít để tính tỷ lệ (15 trên 30) | ||
| 15 | Quá ít để tính tỷ lệ (15 trên 30) | ||
| 15 | Quá ít để tính tỷ lệ (15 trên 30) | ||
| 15 | Quá ít để tính tỷ lệ (15 trên 30) | ||
| 15 | Quá ít để tính tỷ lệ (15 trên 30) | ||
| 14 | Quá ít để tính tỷ lệ (14 trên 30) | ||
| 14 | Quá ít để tính tỷ lệ (14 trên 30) | ||
| 14 | Quá ít để tính tỷ lệ (14 trên 30) | ||
| 14 | Quá ít để tính tỷ lệ (14 trên 30) | ||
| 14 | Quá ít để tính tỷ lệ (14 trên 30) | ||
| 14 | Quá ít để tính tỷ lệ (14 trên 30) | ||
| 14 | Quá ít để tính tỷ lệ (14 trên 30) | ||
| 13 | Quá ít để tính tỷ lệ (13 trên 30) | ||
| 13 | Quá ít để tính tỷ lệ (13 trên 30) | ||
| 13 | Quá ít để tính tỷ lệ (13 trên 30) | ||
| 13 | Quá ít để tính tỷ lệ (13 trên 30) | ||
| 13 | Quá ít để tính tỷ lệ (13 trên 30) | ||
| 13 | Quá ít để tính tỷ lệ (13 trên 30) | ||
| 13 | Quá ít để tính tỷ lệ (13 trên 30) | ||
| 13 | Quá ít để tính tỷ lệ (13 trên 30) | ||
| 12 | Quá ít để tính tỷ lệ (12 trên 30) | ||
| 12 | Quá ít để tính tỷ lệ (12 trên 30) | ||
| 12 | Quá ít để tính tỷ lệ (12 trên 30) | ||
| 12 | Quá ít để tính tỷ lệ (12 trên 30) | ||
| 12 | Quá ít để tính tỷ lệ (12 trên 30) | ||
| 12 | Quá ít để tính tỷ lệ (12 trên 30) | ||
| 12 | Quá ít để tính tỷ lệ (12 trên 30) | ||
| 12 | Quá ít để tính tỷ lệ (12 trên 30) | ||
| 11 | Quá ít để tính tỷ lệ (11 trên 30) | ||
| 11 | Quá ít để tính tỷ lệ (11 trên 30) | ||
| 11 | Quá ít để tính tỷ lệ (11 trên 30) | ||
| 11 | Quá ít để tính tỷ lệ (11 trên 30) | ||
| 11 | Quá ít để tính tỷ lệ (11 trên 30) | ||
| 10 | Quá ít để tính tỷ lệ (10 trên 30) | ||
| 10 | Quá ít để tính tỷ lệ (10 trên 30) | ||
| 10 | Quá ít để tính tỷ lệ (10 trên 30) | ||
| 10 | Quá ít để tính tỷ lệ (10 trên 30) | ||
| 10 | Quá ít để tính tỷ lệ (10 trên 30) | ||
| 10 | Quá ít để tính tỷ lệ (10 trên 30) | ||
| 10 | Quá ít để tính tỷ lệ (10 trên 30) | ||
| 10 | Quá ít để tính tỷ lệ (10 trên 30) | ||
| 9 | Quá ít để tính tỷ lệ (9 trên 30) | ||
| 9 | Quá ít để tính tỷ lệ (9 trên 30) | ||
| 9 | Quá ít để tính tỷ lệ (9 trên 30) | ||
| 9 | Quá ít để tính tỷ lệ (9 trên 30) | ||
| 9 | Quá ít để tính tỷ lệ (9 trên 30) | ||
| 9 | Quá ít để tính tỷ lệ (9 trên 30) | ||
| 9 | Quá ít để tính tỷ lệ (9 trên 30) | ||
| 9 | Quá ít để tính tỷ lệ (9 trên 30) | ||
| 9 | Quá ít để tính tỷ lệ (9 trên 30) | ||
| 9 | Quá ít để tính tỷ lệ (9 trên 30) | ||
| 8 | Quá ít để tính tỷ lệ (8 trên 30) | ||
| 8 | Quá ít để tính tỷ lệ (8 trên 30) | ||
| 8 | Quá ít để tính tỷ lệ (8 trên 30) | ||
| 8 | Quá ít để tính tỷ lệ (8 trên 30) | ||
| 8 | Quá ít để tính tỷ lệ (8 trên 30) | ||
| 8 | Quá ít để tính tỷ lệ (8 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) |
Sắp theo số ván · 223 cặp trong chế độ xem này.
Đồng đội và đối thủ trên 1.741 ván, liệt kê từ 5 ván mỗi cặp; dưới 30 ván, chỉ ghi số thắng/thua.Ngọc chính, phép bổ trợ, kỹ năng nâng trước và các đường item, trên mức dự phòng có đủ ván.